văn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 166 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "văn"
"văn" là một từ
Danh từ. Thuật viết những bài viết, cuốn sách và bài khác. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "văn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "văn"
văn hóaTổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.văn bảnLà một đồ vật gì đó để làm ghi chép lại một thông tin gì đó đó với mục đích truyền lại cho hậu thế.văn phòngBộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan.văn họcNghệ thuật sử dụng ngôn ngữ, xây dựng hình tượng để phản ánh hiện thực.văn minhTrình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chất và tinh thần với những đặc trưng riêng.văn thơVăn xuôi và thơ nói chung.văn nghệMột loại hình nghệ thuật được biểu diễn hoặc nghệ thuật được cảm nhận bằng thị giác.văn thưNội dung được in, viết ra trên mặt giấy nói chung.văn chươngLời văn, câu văn, tác phẩm văn học nói chung.văn tự(Từ cũ) Chữ viết.Văn AnMột phường thuộc thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.văn phạmNguyên tắc nói và viết ngôn ngữ.văn võ kiêm toànÁm chỉ người giỏi văn và giỏi võ.văn kiệnGiấy tờ quan trọng về một việc lớn.văn bằngGiấy chứng nhận là đã thi đỗ.văn hàoNhà văn lỗi lạc.văn phongPhong cách, lối viết riêng của mỗi người.văn đànLĩnh vực của các nhà văn trong nước.văn xuôiLoại văn viết bằng ngôn ngữ, bằng những câu thông thường, không cần có vần điệu; phân biệt với thơ, văn vần.Văn KhêMột xã thuộc huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Văn MiếuMột phường thuộc Tên gọi các xã thuộc q. Đống Đa (Hà Nội), thành phố Nam Định (Nam Định), Việt Nam.Văn Bàn(Huyện) T. Lào Cai, Việt Nam.Văn QuanMột huyện T. Lạng Sơn, Việt Nam.văn khế(Từ cũ) Văn tự (trong mua bán).văn trị võ công(cổ) Chính trị.Văn Yên(Huyện) T. Yên Bái, Việt Nam.Văn GiangMột phường thuộc thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.văn vậtNói nơi nào có một nền văn hoá cao.Văn Lãng(Huyện) T. Lạng Sơn, Việt Nam.văn hiến chi bangNước có nền văn hóa, lễ giáo và học thuật lâu đời.văn tàiTài năng văn học.văn võ song toànĐể chỉ một người đàn ông giỏi giang và tài giỏi đủ thứ. Thời xưa một người con trai toàn diện là phải giỏi văn và võ.văn phòng phẩmĐồ dùng cho công tác văn phòng, như giấy, bút, v.v. (nói khái quát).văn vầnLoại văn viết bằng những câu có vần với nhau, như thơ, ca, phú; phân biệt với văn xuôi.văn hiếnTruyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp của một dân tộc.văn nghệ sĩNgười chuyên làm công tác văn học, nghệ thuật.văn khấnVăn bản hoặc bài viết được soạn sẵn để sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo, truyền thống văn hóa và tín ngưỡng.văn vẻ(Cách nói, cách viết) Chải chuốt, bóng bẩy.văn tếLoại văn giãi bày nỗi thương tiếc người đã mất, thường có vần điệu, đọc trong lễ cúng tế.văn gừngTừ thường được dùng kèm với từ văn nghệ, mang hàm ý chê.Văn HảiMột xã thuộc thị xã Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.Văn PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nho Quan (Ninh Bình), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.Văn NhoMột xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Văn MỗMột phường thuộc thị xã Hà Đông, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Văn GiáoMột xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.Văn VõMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Văn LợiMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Văn CẩmMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
Từ có "văn" ở sau
nhà vănKhi nói về từng cá nhân, người sáng tác văn xuôi, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.thiên văn họcKhoa học chú trọng về sự quan sát và giải thích của tất cả mọi sự kiện, mọi thiên thể ở phía ngoài của quả đất và bầu khí quyển của nó; thí dụ như các ngôi sao, các hành tinh của Hệ Mặt Trời cũng như của các ngôi sao khác trong vũ trụ, các vệ tinh quay chung quanh các hành tinh này v.v...luận vănBài nghiên cứu, trình bày về một vấn đề gì.thiên văn"Thiên văn học" nói tắt.nhà thiên văn họcNhà khoa học nghiên cứu về lĩnh vực thiên văn học.hoa vănHình trang trí được vẽ, chạm, khắc trên các đồ vật (nói khái quát).nhân vănThuộc về văn hoá, thuộc về con người.Hán vănTiếng Hánquốc vănTiếng nước nhà; phân biệt với ngoại văn.phòng vănNơi chứa sách và làm việc của văn nhân.bài vănxem văn bảnphong vănNghe đồn.bách văn bất như nhất kiếnTrăm nghe không bằng một thấy.triêu văn đạo, tịch tử khảSáng nghe đạo, tối chết cũng cam.diễn vănBài phát biểu tương đối dài đọc trong dịp long trọng.nhà văn hoáNhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho đông đảo quần chúng.lời vănPhong cách, cách thể hiện nội dung bằng ngôn ngữ.đạo vănThuổng câu chữ ý tứ trong văn người khác đưa vào văn mình rồi mạo xưng bản quyền.khí tượng học thủy vănChỉ đến ngành nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.bất thành vănKhông được ghi lại bằng chữ viết, thành văn bản.kính thiên vănDụng cụ quang học hình ống, gồm một hệ thống thấu kính, dùng để quan sát các thiên thể.điện vănxem điện báo.mạch vănMột hơi văn liên tiếp trong một đoạn dài.Tân VănMột xã thuộc huyện Lâm Hà, Lâm Đồng, Việt Nam.Trần Văn ThờiMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.hư vănVăn chương không thiết thực.công vănGiấy tờ trao đổi, liên hệ công việc của cơ quan nhà nước.lịch thiên văn(Thiên văn học) .hành vănCách đặt câu, dùng từ trong viết văn.Thiện VănTức Dư Thiện Văn.cổ vănVăn học thời cổ xưa.đại văn xàoNgười đạo văn người khác.nguyên vănBản văn chính không sửa chữa, thêm bớt gì.ngữ vănKhoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.tạp vănMột loại tản văn có nội dung rộng, hình thức không gò bó, như bài bình luận ngắn, tiểu phẩm, tuỳ bút.chính vănToàn bộ văn bản tác phẩm không có phần chú thích hoặc những thành phần khác.thành vănĐược ghi lại bằng chữ viết, bằng văn bản.ngôn ngữ văn họcHình thức ngôn ngữ sử dụng trong sáng tác văn học.chánh văn phòngNgười đứng đầu văn phòng một cơ quan lớn.Tử Văn đốt đềnTruyền kỳ mạn lục.khí tượng thuỷ vănKhí tượng và thuỷ văn (nói gộp); thường dùng để chỉ đến ngành, cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.ngoại vănSách báo bằng tiếng nước ngoài.tản vănVăn xuôi (cũ).bán trời không văn tựNói năng khoác lác, hành động ngang tàng, liều lĩnh.trung vănNgôn ngữ Trung Quốc.Thuỵ VănMột xã Tp. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Hán tự văn hóa quyểnGồm mọi quốc gia Đông Bắc Á, Mông Cổ, Việt Nam, Malaysia và Singapore, lấy Hán tự làm văn hiếnkiến vănNhững điều tai nghe mắt thấy.
Cùng vần "ăn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.