văn hào

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [van˧˧ haːw˨˩] · Huế [vaŋ˧˧ haːw˦˩] · Sài Gòn [vaŋ˧˧ haːw˨˩] ~ [jaŋ˧˧ haːw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nhà văn lỗi lạc.
    • 1928, Phan Khôi, Cái thế lực của nhà văn hào, Đông Pháp thời báo, Sài Gòn, số 727
    • Một vị hoàng đế hay là một chánh phủ có thế lực lớn đã đành, một nhà văn hào đứng bực thì lại cũng có thế lực đối ngang với cái thế lực trên kia.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ chữ Hán 文豪. Trong đó: 文 (“văn”: văn); 豪 (“hào”: người có tài).

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang
hàoâm đầu h · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "văn hào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.