hào
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "hao"
"hào" là một từ
Danh từ. Rãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hào"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hào"
hào phóngRộng rãi về mặt chi tiêu trong quan hệ đối xử với người.hào hứngCảm thấy có hứng thú mạnh mẽ.hào quangÁnh sáng rực rỡ toả ra chung quanh.hào hùngCó khí thế mạnh mẽ, sôi nổi.hào hiệpRộng rãi và sẵn lòng giúp đỡ người khác.hào nhoángĐẹp đẽ bề ngoài.hào luỹCông sự được xây dựng chung quanh một thành cổ.hào hoaRộng rãi và lịch sự trong cách cư xử, giao thiệp.hào lýNgười có quyền thế, chức vị ở làng xã thời phong kiến.hào tìnhYêu đương lăng nhăng.hào líXem hào lý.hào mônGia đình thuộc dạng có thế lực, nhiều tiền.
Từ có "hào" ở sau
tự hào(Hoặc đg.) . Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có.cường hàoNgười có quyền thế ở nông thôn chuyên áp bức nông dân.dầu hàoNước sốt dạng sệt, có màu nâu sẫm được làm từ những con hàu tươi được nấu chín thời gian dài, có vị ngọt xen lẫn với vị mặn nhẹ.văn hàoNhà văn lỗi lạc.thi hàoNhà thơ lớn.su hàoCây trồng cùng họ với cải, thân phình to thành hình củ tròn, dùng làm thức ăn.anh hàoAnh hùng, hào kiệt (nói chung)hồng hàoNói nước da đỏ thắm vì khoẻ mạnh.hỗn hàoHỗn (nói khái quát).phân hàoMảy lông. ý câu thơ nói.tơ hàoPhần nhỏ nhất.hô hàoKêu gọi vào một việc chung.máy đào hàoMáy đào hào là một loại máy chuyên dùng để cơ giới hóa việc đào hào, hầm.thổ hàoPhú hào địa chủ có quyền thế ở nông thôn, trong xã hội cũ.phú hàoNgười giàu và có thế lực trong một địa phương (cũ).gia hàoĐồ nhắm ngon.nghĩa hải hào tìnhTình cảm tốt đẹp giữa những người xa lạ.Mỹ Hào.thân hàoNgười thuộc tầng lớp trên trong xã hội cũ.kỳ hàoCường hào và địa chủ ở nông thôn thời trước.Tân HàoMột xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Cùng vần "ao", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.