hào

Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
aovần
huyềnthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "hao"

"hào" là một từ

Danh từ. Rãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hào"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hào"

Từ có "hào" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.