Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hảo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
aovần
hỏithanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "hao"

"hảo" là một từ

Động từ. (Ph.; khẩu ngữ) Ưa thích một món ăn nào đó. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hảo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "hảo"

Từ có "hảo" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.