hảo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "hao"
"hảo" là một từ
Động từ. (Ph.; khẩu ngữ) Ưa thích một món ăn nào đó. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hảo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hảo"
hảo hánNgười đàn ông dũng cảm, phóng khoáng, sẵn sàng ra tay cứu giúp, bênh vực người yếu trong xã hội cũ.hảo tâmLòng tốt.hảo cảmCó phát sinh thiện cảm, tình cảm tốt với người hoặc động vật.
Từ có "hảo" ở sau
hoàn hảoTốt hoàn toàn.bất hảoKhông tốt.mũi Hảo Vọng.tuyệt hảoTốt đến cực điểm (cũ).giao hảoCó quan hệ tốt với nhau (giữa các nước, các cộng đồng người)hoan hảoNhư thông hiếu.tối hảoTốt nhất.Mạn HảoHuyện xưa nay là trấn Man Hào (蔓耗) thuộc Cá Cựu thị, tỉnh Vân Nam (Trung Hoa). Địa danh cho tên giống trà Mạn Hảo đóng thành những bánh gói giấy đỏ giữa có đóng nhãn đề năm sản xuất. Trà thường được chọn những búp non, lá trà bánh tẻ rửa sạch, cho vào chõ đồ chín. Sau khi đóng bánh, phơi khô, họ cho trà vào chum, trên phủ một lớp lá chuối khô, ủ từ 3 – 4 năm cho trà phong hóa bQuảng HảoMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.cha anh hùng, con hảo hánNói cả cha lẫn con đều tài giỏi, thế hệ sau kế tục xứng đáng sự nghiệp của thế hệ trước.khuyến hảoNhư thông hiếu.Vĩnh HảoMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Tuy Phong (Bình Thuận), h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Vụ Bản (Nam Định), Việt Nam.mĩ hảoTuyệt đẹp.An HảoMột xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.ả hảoVâng, dạ.
Cùng vần "ao", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.