tảo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "tao"
"tảo" là một từ
Danh từ. Thực vật đơn bào hoặc đa bào sống hầu hết ở nước, tế bào có nhân điển hình và có chất diệp lục. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tảo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tảo"
tảo mộDọn sạch cỏ trên một ngôi mộ.tảo trừTrừ cho sạch, quét cho sạch.tảo phầnQuét dọn mồ mả (cũng như danh từ tảo mộ thường dùng).tảo thanhĐuổi hết giặc cướp.tảo hônLấy vợ lấy chồng quá sớm, vào lúc vị thành niên.tảo vãnSớm, muộn. ý nói chẳng sớm thì muộn rồi cũng đỗ.Tảo Dương VănMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Từ có "tảo" ở sau
tần tảoNói người đàn bà chăm chỉ làm lụng, thu vén việc nhà.Vân TảoMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Cùng vần "ao", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.