ảo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "ao"
"ảo" là một từ
Tính từ. Không thực. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ảo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ảo"
ảo tưởngĐiều suy nghĩ viển vông không thể thực hiện được.ảo giácCảm giác sai lầm khiến không thấy được đúng sự thật.ảo ảnhHình ảnh giống như thật, nhưng không có thật.ảo thuậtThuật dựa vào động tác nhanh và khéo léo làm biến hoá các đồ vật, hiện tượng, khiến người xem tưởng như có phép lạ.ảo dâmLà một phần của ý dâm, là loại lệch lạc tình dục rất hiếm thấy trong cộng đồng xã hội.ảo huyền.ảo tưởng sức mạnhPhát ngôn hoặc biểu hiện có phần ảo tưởng về sức mạnh, khả năng của bản thân.ảo ma CanadaDiễn tả sự vật, hiện tượng ảo diệu khó có thể giải thích, gây nên bất ngờ, ngạc nhiên vì không thể hiểu.ảo thuật giaNhà ảo thuật.ảo vọngHi vọng hão huyền.ảo mộngĐiều ước muốn viển vông, không thực tế.ảo nãoNhư áo não.ảo maSự vật, hiện tượng không thể giải thích được, mang lại sự ngạc nhiên, bất ngờ.ảo tung chảoCảm giác khó tin.ảo tượngHiện tượng quang học xảy ra ở các xứ nóng, khiến nhìn thấy ảnh lộn ngược của những vật ở xa mà tưởng lầm phía trước có mặt nước.ảo diệuĐẹp khôn tả.ảo lòiCảm giác hoa mắt..
Từ có "ảo" ở sau
tiền ảoNhư tiền điện tử.mạng riêng ảoMạng lưới máy tính riêng biệt để kết nối các máy tính của các tổ chức với nhau thông qua mạng Internet công cộng.biến ảoBiến hoá lạ thường, không biết đâu mà lường.kỳ ảoBí mật huyền diệu.thâm ảoSâu kín.sống ảoChỉ phong cách sống của một người nào đó không đúng với thực tế.huyền ảoMơ hồ, không thực.hư ảoKhông thực.ảnh ảo(Quang học) Ảnh chỉ nhìn thấy, không thu được trên màn; phân biệt với ảnh thật.mộng ảoHão huyền, không thực.số ảoSố tìm được trong phép khai phương các số âm.
Cùng vần "ao", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.