Tính từ
- Diễn tả sự vật, hiện tượng ảo diệu khó có thể giải thích, gây nên bất ngờ, ngạc nhiên vì không thể hiểu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ảo ma Canada" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.