Từ bắt đầu bằng "ả" (25 từ)
ảNgười con gái.ả hảoVâng, dạ.ảiChỗ qua lại hẹp và hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước.ải DuCửa ải phía Tây Bắc Trung Quốc. Mông Điềm đời Tần từng dựng ải ở đây để chống Hung Nô.ải mĩ nhânthử thách nhục dục đối với đàn ông khi bị sắc đẹp phụ nữ chi phối, nhất là khi dùng nhan sắc để đổi lấy mục đích đen tối.ải quanCửa ải, chỗ qua lại chật hẹp, hiểm trở giữa hai nước, thường có binh lính trấn giữ.ải VânTức cửa ải Vân quan, nơi Chiêu Quân gẩy đàn tì bà ai oán vì phải đi cống rợ Hồ.ảnhHình của người, vật hay cảnh chụp bằng thiết bị có khả năng chụp lại.ảnh hưởngSự tác động của vật nọ đến vật kia, của người này đến người khác.ảnh hậu(nữ) người ăn ảnh nhất.ảnh véctơĐồ họa giữ nguyên độ phân giải khi phóng đại, nhờ vào vị trí các điểm ảnh được tính qua véctơ vị trí. Hình điện tử thứ này được tạo bởi hàm số toán và tọa độ điềm.ảnh đế(nam) người ăn ảnh nhất.ảnh ảo(Quang học) Ảnh chỉ nhìn thấy, không thu được trên màn; phân biệt với ảnh thật.ảoKhông thực.ảo diệuĐẹp khôn tả.ảo dâmLà một phần của ý dâm, là loại lệch lạc tình dục rất hiếm thấy trong cộng đồng xã hội.ảo giácCảm giác sai lầm khiến không thấy được đúng sự thật.ảo lòiCảm giác hoa mắt..ảo maSự vật, hiện tượng không thể giải thích được, mang lại sự ngạc nhiên, bất ngờ.ảo mộngĐiều ước muốn viển vông, không thực tế.ảo nãoNhư áo não.ảo thuậtThuật dựa vào động tác nhanh và khéo léo làm biến hoá các đồ vật, hiện tượng, khiến người xem tưởng như có phép lạ.ảo tưởngĐiều suy nghĩ viển vông không thể thực hiện được.ảo tượngHiện tượng quang học xảy ra ở các xứ nóng, khiến nhìn thấy ảnh lộn ngược của những vật ở xa mà tưởng lầm phía trước có mặt nước.ảo ảnhHình ảnh giống như thật, nhưng không có thật.