ảnh hưởng

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Sự tác động của vật nọ đến vật kia, của người này đến người khác.
    • Ảnh hưởng của những chủ trương sai lầm (Hồ Chí Minh)
  2. Uy tín và thế lực.
    • Đế quốc đã mất hết ảnh hưởng ở các nước mới được giải phóng.
Động từ
  1. Tác động đến.
    • Không tỉnh táo thì chúng ta cũng có thể bị ảnh hưởng (Phạm Văn Đồng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 影響.

"ảnh hưởng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh influence · impact · affect · stricken · to influence; influence
🇨🇳 Tiếng Trung 影响 yǐng xiǎng
🇯🇵 Tiếng Nhật 影響 えいきょう
🇰🇷 Tiếng Hàn 미치다 michida · 영향 yeonghyang
🇫🇷 Tiếng Pháp affecter · l'influence · influencer
🇩🇪 Tiếng Đức beeinflussen · betroffen
🇷🇺 Tiếng Nga влияние влия́ние · повлиять повлия́ть · влиять влия́ть
🇹🇭 Tiếng Thái อิทธิพล ìt-thí-phon · ส่งผล sòng-phǒn
🇮🇹 Tiếng Ý l'influenza · incidere · influenzare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ảnhâm đầu (không) · vần anh · thanh hỏi
hưởngâm đầu h · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ảnh hưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.