Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ảnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
anhvần
hỏithanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "anh"

"ảnh" là một từ

Danh từ, Đại từ. Hình của người, vật hay cảnh chụp bằng thiết bị có khả năng chụp lại. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ảnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ảnh"

Từ có "ảnh" ở sau

ám ảnhĐiều làm cho mình cứ phải nghĩ đến luôn.hình ảnhHình người, vật, cảnh tượng thu được bằng khí cụ quang học (như máy ảnh) hoặc để lại ấn tượng nhất định và tái hiện được trong tâm trí.chụp ảnhGhi hình ảnh người hoặc cảnh vật bằng máy ảnh.máy ảnhDụng cụ dùng để chụp ảnh.nhiếp ảnh(Dùng phụ sau d., kết hợp hạn chế) . Chụp ảnh.điện ảnhNghệ thuật phản ánh hiện thực bằng những hình ảnh hoạt động liên tục, được thu vào phim rồi chiếu lên màn ảnh, màn hình.ảo ảnhHình ảnh giống như thật, nhưng không có thật.tranh ảnhTranh và ảnh nói chung.cô thân chích ảnhMột mình một bóng.ăn ảnhMột trò chơi dân gian Việt Nam.màn ảnh đại vĩ tuyếnĐiện ảnh chuyên chiếu rạp.màn ảnhTấm vải trắng căng ra để chiếu hình ảnh lên.mĩ nhân hồng ảnhDáng đàn bà đẹp.viễn ảnhHình ảnh tương lai trong tưởng tượng.báo ảnhLoại hình báo chí trình bày chủ yếu bằng hình ảnh, có lời giải thích và một số bài viết ngắn; phân biệt với báo điện tử, báo hình, báo nói, báo viết.phim ảnhPhim chiếu trên màn ảnh.rửa ảnhDùng một dung dịch chất hóa học để làm hiện hình ảnh đã chụp lên phim, lên giấy.in ảnhDùng một âm bản để truyền ảnh ra giấy.điểm ảnhPhần tử ảnh nhỏ nhất (của một hình ảnh) hiển thị trên màn hình, có các thuộc tính như độ sáng, màu sắc, độ tương phản, v.v..giấy ảnhGiấy trên mặt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh.ám ảnh sợTrạng thái biểu hiện lo âu, sợ, hoảng sợ trong những hoàn cảnh nhất định hoặc trước một đối tượng nhất định, không thay đổi với từng bệnh.thấu kính máy ảnhHệ thống các thấu kính hội tụ, phân kỳ trong các máy chụp ảnh để tái hiện hình ảnh phía trước thấu kính tại vị trí đặt phim hoặc bộ cảm biến ở bên trong của máy ảnh.phản ảnhBáo cáo, gửi thông tin lên cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền.phóng ảnh viênNgười hành nghề chiếu bóng.hoạt ảnhHình ảnh chuyển động như điện ảnh.Tùng ảnhMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.

Cùng vần "anh", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.