ảnh véctơ

Danh từ Thanh hỏiVần anh
Danh từ
  1. Đồ họa giữ nguyên độ phân giải khi phóng đại, nhờ vào vị trí các điểm ảnh được tính qua véctơ vị trí. Hình điện tử thứ này được tạo bởi hàm số toán và tọa độ điềm.
    • Tập tin SVG và AI là tập tin ảnh véctơ phổ biến nhất.

"ảnh véctơ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh vector graphics
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha gráfico vectorial

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ảnhâm đầu (không) · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ảnh véctơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.