Cụm từ
- Dáng đàn bà đẹp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ chữ Hán 美人紅影.
Cấu tạo âm tiết
| mĩ | âm đầu m · vần i · thanh ngã |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| hồng | âm đầu h · vần ông · thanh huyền |
| ảnh | âm đầu (không) · vần anh · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "mĩ nhân hồng ảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.