hồng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 87 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hông"
"hồng" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hồng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hồng"
hồng xiêmLoài cây thân gỗ, sống lâu năm và thường xanh có nguồn gốc ở khu vực nhiệt đới của Tân thế giới.hồng diệp xích thằng(Nghĩa đen) Lá màu hồng và dây đỏ.Hồng KôngLà một trong hai đặc khu hành chính của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, cùng với Ma Cao, đây cũng là địa phương tự trị duy nhất của Trung Hoa đại lục. Hồng Kông nằm ngoài cửa Châu Giang, phía đông kênh Linh Đinh Dương, phía bắc giáp sông Thâm Quyến và thành phố Thâm Quyến của tỉnh Quảng Đông ở miền Nam Trung Quốc. Với hơn 7.451 triệu người (2018) thuộc nhiều quốc tịch khác nhau trhồng nhan bạc mệnhNói người phụ nữ, có nhan sắc (trong xã hội phong kiến), bị áp bức nặng nề, nên chịu nhiều nỗi đau khổ.hồng maoLông chim hồng.hồng cầuTế bào trong máu, hình đĩa, sắc đỏ.hồng lâuLầu hồng chỗ ở của nhà quyền quí thời phong kiến.hồng hộcNói thở nhanh và mạnh.hồng tâmĐiểm tròn ở giữa cái bia để tập bắn hay thi bắn.Hồng yChức sắc của Thiên chúa giáo, dưới giáo hoàng một bậc và có quyền bầu giáo hoàng.Hồng BàngGiai đoạn lịch sử thời đại thượng cổ của lịch sử Việt Nam, dựa nhiều trên các truyền thuyết chuyện kể, và một số ít bằng chứng khảo cổ học và ghi chép lịch sử, bắt đầu từ năm 3079 TCN.hồng nhan(Cũ; vch.) . Gương mặt có đôi má hồng; dùng để chỉ người con gái đẹp.hồng thập tựChữ thập đỏ, dấu hiệu của ngành y tế.hồng hồngHơi hồng.hồng quânTừ cũ chỉ trời.hồng phúcPhúc lớn.hồng quầnTừ cũ chỉ người con gái đẹp trong thời phong kiến.hồng hàoNói nước da đỏ thắm vì khoẻ mạnh.Hồng DươngĐời Hán Thanh Đế, Hồng Dương hầu Vương Lập chiếm đất mở rộng hàng mấy trăm khoảnh để đem bán lấy tiền rất đắt. Việc phát giác ra phải truất.hồng ngoại(Vật lý học) Bức xạ không trông thấy được, thường phát rất nhiều từ những vật nóng, trước khi phát ánh sáng đỏ.hồng lạngThứ hồng sản ở Lạng Sơn, không có hạt.hồng hạcThứ hồng sản ở Hạc Trì (Phú Thọ), không có hạt, quả to, giòn.hồng bảo(Địa lý học) Đá quí, trong suốt, là một loại cương ngọc, có màu đỏ thắm, có khi hơi ngả sang hồng hoặc tím.hồng trầnTừ mà những người chán đời trong xã hội phong kiến dùng để chỉ cảnh phồn hoa.Hồng PhấtCái phất trần đỏ. Xem Lý Tĩnh.hồng phiếnMa tuý có viên thuốc hình con ngựa màu hồng. Thành phần gồm hoạt chất chính là amphetamin còn lại là các chất độn như caffeine, tinh bột, phẩm màu.hồng ngâmHồng đã thả vào nước trong một thời gian để hết vị chát.hồng hoangNói thời đại mông muội, loài người còn ăn lông ở lỗ.hồng trùÁo khoác ngoài chống gió của binh sĩ, nhuộm màu đỏ.hồng maiGỗ cây mai già dùng để nấu làm nước uống, sắc nước đỏ hồng, nên gọi là hồng mai.hồng chuyênKhả năng chính trị và khả năng chuyên môn của người cán bộ cách mạng.hồng vânMây hồng.hồng bìThứ cây cùng họ với cam, quít, quả nhỏ, da vàng, có lông nhung, vị chua ngọt.Hồng CôngCách viết khác của Hồng Kông.hồng nhungThứ hoa hồng cánh đỏ thắm, mượt như nhung.Hồng LạcHồng Bàng và Lạc Long, nói gộp.hồng nhan bạc phận(ng1).hồng bạchThứ hoa hồng, cánh màu trắng.hồng quếThứ hoa hồng nhỏ và đỏ.
Từ có "hồng" ở sau
hoa hồngHoa của cây hồng là loài cây nhỏ, thân có gai, lá mỏng và có răng cưa.tơ hồngCây kí sinh có thân hình sợi nhỏ, màu vàng hay trắng lục, không có lá, quấn vào cây chủ.gót hồngGót chân mảnh mai của đàn bà và trẻ nhỏ.má hồngMá đỏ.khoan hồngCó độ lượng rộng rãi đối với người có khuyết điểm nhưng đã hối lỗi.Tân HồngMột huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.mĩ nhân hồng ảnhDáng đàn bà đẹp.tô hồngNói ngoa cho đẹp thêm, hay hơn.lông hồngLông chim hồng rất nhẹ.ửng hồngTrở thành đỏ đẹp.hồng hồngHơi hồng.lầu hồngNhà con hát thời xưa.bóng hồngBóng người con gái.bụi hồngDo chữ hồng trần, nghĩa là đám bụi đỏ.Vĩnh HồngMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.thập hồngNói phần bài tổ tôm có đúng mười cây đỏ.Thuỵ HồngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.tiếc lục tham hồngÝ nói luyến tiếc, ham sắc đẹp của giai nhân.Sơn HồngMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Xuân HồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Xuân Trường (Nam Định), Việt Nam.má hồng mệnh mỏng(ng2).tai hồngĐai ốc có hai cánh ở đầu trục bánh xe đạp.Quỳnh HồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.giọt hồngGiọt nước mắt có máu, giọt lệ thảm.An HồngMột xã thuộc quận An Hải, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.cánh hồngCánh chim hồng.Yên HồngMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Thái HồngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.lục hồngMàu lá xanh, màu hoa đỏ thường dùng để chỉ sắc đẹp của phụ nữ.Tam HồngMột xã thuộc huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.lễ tơ hồngTức là Nguyệt lão, vị thần xe dây cho người nên vợ nên chồng.Bắc HồngMột phường thuộc thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.tinh hồng nhiệtBệnh truyền nhiễm gây sốt phát ban đỏ ở trẻ em, tuy khỏi nhanh nhưng dễ gây mù lòa.dặm hồngDặm đường đi giữa bụi hồng.Rượu Hồng Mônxem dài=chén rượu Hồng MônGiọt hồng băngTức Giọt hồng. Xem Giọt hồng.nhạn lai hồngThứ cây họ mào gà, hoa đỏ.phù hồngMạch nổi.Thanh HồngMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.tiện hồngThuận tiện cánh chim hồng, tức là nhân có người mà gửi thư. Chữ hồng đây dùng như chữ nhạn, chỉ tin tức thư từ.Châu HồngMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.bõ công má hồngĐiều gì được như ý.Việt HồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Thanh Hà (Hải Dương), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.án ba ni bát mê hồngOm Mani Padme Hūm (ॐ मणि पद्मे हूँ, ཨོཾ་མ་ནི་པ་དྨེ་ཧཱུྃ་) là một câu Chân ngôn tiếng Phạn, được xem là chân ngôn cầu Quán Thế Âm Bồ Tát và là chân ngôn quan trọng và lâu đời nhất của Phật giáo Tây Tạng. Nó còn được mệnh danh là "Lục Tự Đại Minh Chân Ngôn" tức là "Chân ngôn sáng rõ bao gồm sáu chữ".Núi HồngMỏ than ở vùng Văn Lãng tỉnh Thái Nguyên. Được phát hiện vào những năm 1959-1963. Trữ lượng hàng chục triệu tấn, hiện đang khai thác lộ thiên.chỉ hồngDây tơ đỏ xe duyên vợ chồng.quất hồng bìLoài cây cùng họ với cam, lá kép, quả nhỏ màu vàng, mặt ngoài có lông tơ, vị hơi chua và thơm.
Cùng vần "ông", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.