giọt hồng

Danh từ
Danh từ
  1. Giọt nước mắt có máu, giọt lệ thảm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

giọtâm đầu gi · vần ot · thanh nặng
hồngâm đầu h · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giọt hồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.