giọt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "giot"
"giọt" là một từ
Danh từ, Động từ. Hạt chất lỏng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "giọt"
giọt bắnGiọt chất lỏng kích thước nhỏ được tạo ra từ các hoạt động vật lý của con người, trong đó có sự tham gia của quá trình tiết dịch như chảy máu, đi tiểu, đi ngoài, nôn mửa, ho.giọt máuQuan hệ ruột thịt.giọt sànhLoài sâu bọ có cánh giống châu chấu.giọt sươngSương đọng trên cành rớt xuống từng giọt.Giọt châuTừ chữ.Giọt hồng băngTức Giọt hồng. Xem Giọt hồng.giọt hồngGiọt nước mắt có máu, giọt lệ thảm.giọt nước cành dươngDo chữ dương chi thuỷ. theo sách Phật thì Phật Quan âm có cành dương liễu và bình nước cam lộ, khi muốn cứu ai thì lấy cành dương liễu dúng nước trong bình mà rảy vào người ấy. ở đây giọt nước cành dương dùng để chỉ phép màu nhiệm của Phật.giọt rồngCó nghĩa là thời giờ, thời khắc.
Từ có "giọt" ở sau
nhỏ giọtTừng tí một.rỏ giọtTừng tý một.mặt cắt không còn giọt máuSợ hãi đến mức khuôn mặt trắng bệch ra.ống nhỏ giọtỐng thủy tinh, một đầu bịt một cái mũ cao-su, đầu kia có lỗ nhỏ, dùng để hút các chất lỏng rồi nhỏ dần ra từng giọt.
Cùng vần "ot", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.