giọt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
otvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "giot"

"giọt" là một từ

Danh từ, Động từ. Hạt chất lỏng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "giọt"

Từ có "giọt" ở sau

Cùng vần "ot", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.