bọt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bot"
"bọt" là một từ
Danh từ. Đám bong bóng nhỏ cụm vào nhau nổi lên trên mặt một chất lỏng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bọt"
bọt biểnĐộng vật không xương sống ở nước, trông giống đám bọt, cấu tạo cơ thể đơn giản, có nhiều gai xương hoặc mạng sợi mềm.bọt biển nhĩBệnh chảy mủ ráy tai như bọt biển.
Từ có "bọt" ở sau
nước bọtNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.nuốt nước bọtnuốt nước rãi. Thèm thuồng quá.nổi bọtNói một chất lỏng sùi bong bóng lên.bia bọtBia để uống (nói chung)bèo bọtNhỏ mọn và lênh đênh.phòi bọt mépNói dùng nhiều lời mà đạt ít kết quả.sủi bọtLiên tiếp sinh ra những bong bóng khí nhỏ.buôn nước bọtLàm môi giới giữa người mua và người bán để kiếm lời.sùi bọt mépNước dãi ứa ra thành bọt ở mép.đá bọtĐá do núi lửa phun ra, có nhiều lỗ nhỏ, nhẹ và nổi được trên nước.
Cùng vần "ot", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.