nhọt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhot"
"nhọt" là một từ
Danh từ. Mụn lớn sưng tấy lên ở ngoài da. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhọt"
Từ có "nhọt" ở sau
mụn nhọtMụn và nhọt (nói khái quát).nón nhọt(Đph) Nón hình chóp, trên đỉnh có chóp bằng thao.ung nhọtNhọt lớn; Tác hại lớn.
Cùng vần "ot", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.