vọt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vot"
"vọt" là một từ
Danh từ, Phó từ, Động từ. Roi. Xem đủ nghĩa →
Từ có "vọt" ở sau
nhảy vọtNhảy mạnh lên cao.bước nhảy vọtSự biến đổi căn bản về chất trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng do kết quả của những thay đổi về lượng.cần vọtCần dài làm bằng thân cây tre, được lắp cố định vào một trụ chắc, đầu gốc có buộc vật nặng làm cho đầu ngọn nhẹ hơn để có thể nâng lên cao một cách dễ dàng, dùng để kéo vật nặng từ dưới sâu lên.roi vọtRoi để đánh nói chung, tức thứ nhục hình thời trước.vàng vọtSắc vàng yếu, nhợt nhạt.lái vọtLái thuyền bằng bơi chèo.
Cùng vần "ot", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.