lọt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lot"
"lọt" là một từ
Động từ. Qua được chỗ hở, chỗ trống. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lọt"
lọt lướiNói những kẻ đáng bị kết án mà để sẩy mất không bị truy nã.lọt taiDễ nghe.lọt sàng xuống niaNgười này thiệt thòi, người kia lại được lợi, nhưng giữa hai người có mối quan hệ thân thích, thì cuối cùng chẳng mất mát gì.lọt lòngNói trẻ em mới ra khỏi bụng mẹ.
Từ có "lọt" ở sau
luồn lọtLuồn cúi, quỵ luỵ, chỉ cốt đạt mục đích danh lợi.trót lọt(Làm việc gì) Suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại.đầu xuôi đuôi lọtVí trường hợp công việc bước đầu giải quyết được trôi chảy thì các bước sau sẽ dễ dàng, thuận lợi.
Cùng vần "ot", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.