lọt
Phát âm (IPA): Hà Nội [lɔt̚˧˨ʔ] · Huế [lɔk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [lɔk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Qua được chỗ hở, chỗ trống.
- Gió lọt qua khe cửa.
- Ánh sáng lọt vào phòng tối.
- Không chui lọt.
- Đầu xuôi đuôi lọt. (tục ngữ)
- Đưa được hẳn vào lòng hẹp của vật.
- Chân không lọt giầy.
- Xếp lọt vào hộp.
- Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn.
- Cháu thi lọt được vào vòng ba.
- Lọt vào chung kết.
- Lọt vào căn cứ địch.
- Lộ ra ngoài trong khi muốn giữ kín.
- Có tin lọt ra ngoài họ mới biết.
- Không nên để lọt chuyện này.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lọt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to slip through; to get in |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lọt"
lọt lướiNói những kẻ đáng bị kết án mà để sẩy mất không bị truy nã.trót lọt(Làm việc gì) Suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại.luồn lọtLuồn cúi, quỵ luỵ, chỉ cốt đạt mục đích danh lợi.lọt lòngNói trẻ em mới ra khỏi bụng mẹ.lọt taiDễ nghe.đầu xuôi đuôi lọtVí trường hợp công việc bước đầu giải quyết được trôi chảy thì các bước sau sẽ dễ dàng, thuận lợi.lọt sàng xuống niaNgười này thiệt thòi, người kia lại được lợi, nhưng giữa hai người có mối quan hệ thân thích, thì cuối cùng chẳng mất mát gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lọt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.