lọt

Động từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ot

Phát âm (IPA): Hà Nội [lɔt̚˧˨ʔ] · Huế [lɔk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [lɔk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Qua được chỗ hở, chỗ trống.
    • Gió lọt qua khe cửa.
    • Ánh sáng lọt vào phòng tối.
    • Không chui lọt.
    • Đầu xuôi đuôi lọt. (tục ngữ)
  2. Đưa được hẳn vào lòng hẹp của vật.
    • Chân không lọt giầy.
    • Xếp lọt vào hộp.
  3. Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn.
    • Cháu thi lọt được vào vòng ba.
    • Lọt vào chung kết.
    • Lọt vào căn cứ địch.
  4. Lộ ra ngoài trong khi muốn giữ kín.
    • Có tin lọt ra ngoài họ mới biết.
    • Không nên để lọt chuyện này.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lọt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to slip through; to get in

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lọt"

Cấu tạo âm tiết

lọtâm đầu l · vần ot · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lọt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.