律
luậtHán Việt · Nôm
lótNôm
rụtNôm
sụtNôm
trútNôm
trụtNôm
lọtNôm
sốtNôm
suốtNôm
rútNôm
trótNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5F8B
- Bộ thủ
- 彳 xích số 60
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- luật — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "luật" · âm tiết luật
- lót — Nôm. Chữ cùng âm "lót" · âm tiết lót
- rụt — Nôm. Chữ cùng âm "rụt" · âm tiết rụt
- sụt — Nôm. Chữ cùng âm "sụt" · âm tiết sụt
- trút — Nôm. Chữ cùng âm "trút" · âm tiết trút
- trụt — Nôm. Chữ cùng âm "trụt" · âm tiết trụt
- lọt — Nôm. Chữ cùng âm "lọt" · âm tiết lọt
- sốt — Nôm. Chữ cùng âm "sốt" · âm tiết sốt
- suốt — Nôm. Chữ cùng âm "suốt" · âm tiết suốt
- rút — Nôm. Chữ cùng âm "rút" · âm tiết rút
- trót — Nôm. Chữ cùng âm "trót" · âm tiết trót
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 律 theo lối Nôm
rútLấy từ trong ra.suốtỐng nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt.lótLần vải phía trong của một số loại áo ấm.luậtĐiều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận.sốtCòn nóng, vừa mới bắc ở bếp xuống.trútCon tê tê.lọtQua được chỗ hở, chỗ trống.sụtSa xuống.trótLỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu.trụtTụt ra.rụtCo ngắn lại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
statute, principle, regulation
Chữ khác cũng đọc là "luật"
Chữ khác cũng đọc là "lót"
Chữ khác cũng đọc là "rụt"
Chữ khác cũng đọc là "sụt"
Chữ khác cũng đọc là "trút"
Chữ khác cũng đọc là "trụt"
Chữ khác cũng đọc là "lọt"
Chữ khác cũng đọc là "sốt"
Chữ khác cũng đọc là "suốt"
Chữ khác cũng đọc là "rút"
Chữ khác cũng đọc là "trót"
Chữ cùng bộ 彳
待đãi從tòng得đắt往vãn徒đồ徹triệt後hậu徑kính彼bỉ微vi征chinh徐từ徠lại御ngự循tuần徵chinh復phục德đức役dịch彷phảng彿phất徙si徜thường徘bồi彻triệt径kính徊hồi彳sách徇tuận従tùng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 律
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 律 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 律 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).