rút
Phát âm (IPA): Hà Nội [zut̚˧˦] · Huế [ʐʊk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɹʊk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lấy từ trong ra.
- Rút tay ra khỏi túi.
- Rút quân bài.
- Thu về, trở lại chỗ cũ.
- Rút tiền gửi tiết kiệm.
- Chọn lọc, đúc kết những điều cần thiết.
- Rút kinh nghiệm.
- Rút ra bài học bổ ích.
- Kéo về phía mình.
- Rút dây.
- Rút rơm.
- Chuyển vào sâu, về phía sau.
- Rút quân vào rừng.
- Rút vào hoạt động bí mật.
- Giảm bớt.
- Rút ngắn thời hạn.
- Rút bớt chỉ tiêu, kế hoạch.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"rút" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | withdraw · to withdraw; to pull out |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 引き出す ひきだす · 引出す ひきだす |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ถอน thǎwn · เบิก bòek |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | pescare · prelevare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rút"
rút luiBỏ một vị trí cũ trở về phía sau.rút ngắnBớt đi.chuột rútHiện tượng co rút cơ, không theo ý muốn, xuất hiện đột ngột dữ dội lúc đang sinh hoạt hoặc đang ngủ khiến đau kiểu co cơ, rất khó chịu.rút ruộtlấy hết phần có giá trị bên trong.qua cầu rút vánVí tính người ích kỉ, xấu tính, đã vượt qua được trở ngại rồi thì triệt đường của người khác, không để cho ai tiến kịp mình.rút thămRút những phiếu kín để chỉ định ai may mắn được hưởng một quyền lợi gì.rút gọnLàm cho có hình thức ngắn gọn, đơn giản hơn.rút cụcRút cuộc kết quả cuối cùng là.gấp rútCần kíp lắm, đòi hỏi phải làm ngay.nước rútNhịp độ nhanh chóng của người chạy đua khi về gần tới đích.đúc rútChọn rút ra từ nhiều yếu tố cái nội dung trọng yếu và tập hợp lại.co rútLàm nhỏ hẹp lại.rau rútLoài rau mọc nổi ngang mặt nước, quanh thân có phao xốp màu trắng, cọng dùng làm rau ăn.bòn rútLấy tiền của người khác một cách quá đáng.rút phép thông côngKhai trừ một giáo dân ra khỏi Thiên chúa giáo.rút dây động rừngTục ngữ, ý nói rút một sợi dây làm rung chuyển đến cả một khu rừng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.