啐
tốiHán Việt · Nôm
tátHán Việt · Nôm
thốiHán Việt · Nôm
chótNôm
chốcNôm
chútNôm
tủiNôm
thọtNôm
suốtNôm
rútNôm
nuốtNôm
vótNôm
thoắtNôm
trótNôm
thốtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5550
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tối — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tối" · âm tiết tối
- tát — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tát" · âm tiết tát
- thối — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thối" · âm tiết thối
- chót — Nôm. Chữ cùng âm "chót" · âm tiết chót
- chốc — Nôm. Chữ cùng âm "chốc" · âm tiết chốc
- chút — Nôm. Chữ cùng âm "chút" · âm tiết chút
- tủi — Nôm. Chữ cùng âm "tủi" · âm tiết tủi
- thọt — Nôm. Chữ cùng âm "thọt" · âm tiết thọt
- suốt — Nôm. Chữ cùng âm "suốt" · âm tiết suốt
- rút — Nôm. Chữ cùng âm "rút" · âm tiết rút
- nuốt — Nôm. Chữ cùng âm "nuốt" · âm tiết nuốt
- vót — Nôm. Chữ cùng âm "vót" · âm tiết vót
- thoắt — Nôm. Chữ cùng âm "thoắt" · âm tiết thoắt
- trót — Nôm. Chữ cùng âm "trót" · âm tiết trót
- thốt — Nôm. Chữ cùng âm "thốt" · âm tiết thốt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 啐 theo lối Nôm
tối(Buổi) Lúc mặt trời đã lặn.thốiCó mùi khó ngửi, lợm tởm như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày.rútLấy từ trong ra.suốtỐng nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt.nuốtLàm cho đồ ăn uống từ miệng qua thực quản, xuống dạ dày. Nuốt miếng cơm. Nuốt viên thuốc. Nghe như nuốt từng lời (b. ).tát(Hoặc d.) . Đánh vào mặt bằng bàn tay mở.thốt(Cũ) . Nói.chútCháu đời thứ năm, con của chắt.chótPhần giới hạn cuối cùng.tủiBuồn vì thương thân hoặc vì người ta nói nhục đến mình.vót(Dùng phụ sau t.) . Nhọn và cao vượt hẳn lên. Đỉnh núi cao.chốcBệnh mụn mủ, lở loét trên đầu trẻ em.trótLỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu.thọtCó một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật.thoắtVụt chốc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to taste, to sip; to spit; the sound of sipping; to surprise
Chữ khác cũng đọc là "tối"
Chữ khác cũng đọc là "tát"
Chữ khác cũng đọc là "thối"
Chữ khác cũng đọc là "chót"
Chữ khác cũng đọc là "chốc"
Chữ khác cũng đọc là "chút"
Chữ khác cũng đọc là "tủi"
Chữ khác cũng đọc là "thọt"
Chữ khác cũng đọc là "suốt"
Chữ khác cũng đọc là "rút"
Chữ khác cũng đọc là "nuốt"
Chữ khác cũng đọc là "vót"
Chữ khác cũng đọc là "thoắt"
Chữ khác cũng đọc là "trót"
Chữ khác cũng đọc là "thốt"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha告cốc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 啐
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 啐 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).