thốt
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰot̚˧˦] · Huế [tʰok̚˦˧˥] · Sài Gòn [tʰok̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Cũ) . Nói.
- Bật ra thành tiếng, thành lời một cách tự nhiên, thình lình.
- Hốt hoảng thốt lên.
- Tiếng nói thốt tự đáy lòng.
- P. (dùng trước.
- ). (Xảy ra) thình lình và rất nhanh, chỉ trong thời gian rất ngắn (nói về hoạt động, trạng thái tâm lí - tình cảm).
- Nghe nói thốt động lòng.
- Thốt giật mình.
- Thốt kêu lên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thốt"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thốt" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thốt"
thơ thốtÍt nghĩ đến, lạnh nhạt.thốt lênxem thanThốt NốtMột huyện ở phía bắc tỉnh Cần Thơ, Việt Nam. Diện tích 585 km². Số dân 375.000 (1997), gồm các dân tộc: Khơme, Hoa, Kinh. Địa hình đồng bằng đất phù sa, ít bị nhiễm mặn. Sông Hậu, rạch Cái Bé, rạch Sỏi chạy qua. Quốc lộ 80, đường 91 chảy qua, giao thông đường thuỷ trên sông Hậu và trên kênh rạch. Trước 1976 huyện thuộc tỉnh Long Xuyên, thuộc tỉnh Hậu Giang (1976–1991), từ 26 ththảng thốtHoảng hốt xen lẫn vẻ ngơ ngác do bị chấn động mạnh về tinh thần một cách bất ngờ.thốt nhiênBất thình lình.thưa thốtTrình bày bằng lời nói.hoa cười ngọc thốtCười tươi như hoa, nói đẹp như ngọc.thốt khẳmThối như mùi của loài vật chết đã rữa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.