Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoa cười ngọc thốt

Cụm từ
Cụm từ
  1. Cười tươi như hoa, nói đẹp như ngọc.
    • Nguyễn Du, Truyện Kiều
    • Hoa cười ngọc thốt đoan trang,Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da.

Cấu tạo âm tiết

hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang
cườiâm đầu c · vần ươi · thanh huyền
ngọcâm đầu ng · vần oc · thanh nặng
thốtâm đầu th · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hoa cười ngọc thốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.