Cụm từ
- Cười tươi như hoa, nói đẹp như ngọc.
- Nguyễn Du, Truyện Kiều
- Hoa cười ngọc thốt đoan trang,Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da.
Cấu tạo âm tiết
| hoa | âm đầu h · vần oa · thanh ngang |
| cười | âm đầu c · vần ươi · thanh huyền |
| ngọc | âm đầu ng · vần oc · thanh nặng |
| thốt | âm đầu th · vần ôt · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "hoa cười ngọc thốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.