ngọc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 60 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ngoc"
"ngọc" là một từ
Danh từ. Đá quý, thường dùng làm vật trang sức, trang trí. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngọc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngọc"
ngọc traiThứ ngọc lấy trong con trai.ngọc bíchThứ ngọc xanh biếc, đẹpngọc bộiĐồ đeo bằng ngọc. Ngb. Người có đức hạnh, đáng quý.ngọc thểTừ tôn xưng thân thể người khác.ngọc đườngNhà giàu sang.ngọc lamLoại đá quý được dùng làm đồ trang sức, trang trí, không trong suốt, có màu từ xanh nước biển ngả sang xanh lá cây.ngọc lanCây to cùng họ với giổi, lá hình trái xoan, dài, hoa màu trắng, hương thơm lâu, thường trồng để lấy hoa.ngọc hoàngTừ tín đồ Đạo giáo dùng để chỉ trời.ngọc chỉTờ chiếu của vua.ngọc và châuThường được dùng để chỉ cái đẹp, cái quý giá. Gieo ngọc trầm châu.ngọc ngàĐẹp và đáng quí như ngọc, như ngà.Ngọc KiểmTên ngọn núi gần Lam Sơn, Thanh Hóa.ngọc tím(Địa lý học) Thạch anh màu tím và là một thứ đá quí.ngọc lan tâyLoài cây to cùng họ với na, hoa màu vàng lục và thơm.Ngọc Lâu phó triệuNói văn nhân mất sớm. Xem Trường Cát.ngọc thỏTừ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng.Ngọc LặcMột huyện miền núi của tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.ngọc hànhBộ phận sinh dục ngoài của đàn ông.ngọc xuyến, kim hoaXuyến ngọc, hoa vàng.ngọc thựcCơm gạo (cũ).ngọc thạchThứ đá quí, màu lục.ngọc kinhKinh đô nhà vua.ngọc bảnMiếng ngọc được khắc chữ ở trên đó, hay được chỉ là điển tịch quý hiếm được dùng trong thời cổ đại của Trung Quốc.
Từ có "ngọc" ở sau
kim mã ngọc đường(Nghĩa bóng) Kim mã tức Kim-mã-môn là chỗ các bậc học sĩ chờ chiếu chỉ của vua đời Hán; ngọc đường là dinh thự của các quan hàn lâm.kim chi ngọc diệpChỉ con cái nhà quyền quí trong xã hội phong kiến.minh ngọc(Địa lý học) .cành vàng lá ngọcCon cái trong gia đình quý tộc, quyền quý.bạch ngọc(Xã) H. Vị XuyênTống NgọcNgười nước Sở thời chiến Quốc, cùng với trường Khanh (Tức Tư mã Tương Như đời Hán), cả hai đều đẹp trai và nổi tiếng về Từ phú.kim ngọcĐồ châu báu.Thạch NgọcMột thị trấn nông thôn thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.nhả ngọc phun châuVí tài văn chương đặc biệt, từng lời, từng chữ thốt ra tựa như viên ngọc, hạt châu.hoa cười ngọc thốtCười tươi như hoa, nói đẹp như ngọc.châu ngọcNgọc và ngọc trai (nói khái quát); dùng để ví cái hết sức đẹp đẽ, quý giá.gót ngọcTừ cũ chỉ bước chân của một người (lối nói kiểu cách).Tiên NgọcMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Bình NgọcTên gọi các xã thuộcbệ ngọcbệ đặt ngai cho vua ngồiThu NgọcMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tam NgọcMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Chư NgọcMột xã thuộc huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.đãi ngọcNgọc đợi giá cao.Việt NgọcMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Giáng Phi cổi ngọcHai nàng tiên Giáng Phi chơi ở trên sông gặp Trịnh Giao Phủ, cởi ngọc minh châu mà tặng cho. Trịnh nhận được ngọc đi được mấy chục bước thì ngọc không còn nữa mà hai nàng tiên kia cũng biến mất.Thanh NgọcMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.hương ngọcÁm chỉ phụ nữ.Cẩm NgọcMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.cát lầm ngọc trắngÝ nói Kiều như "ngọc trắng" mà bị cát vùi dập.Vĩnh NgọcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đông Anh (Hà Nội), tp. Nha Trang (Khánh Hoà), Việt Nam.Xuân NgọcMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Quỳnh NgọcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Thọ NgọcMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.bích ngọc(Cũ; id.) . Ngọc bích.tuổi ngọcTuổi còn nhỡ.Thiệu NgọcMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.ngấn ngọcNgấn hoen nước mắt của người gái đẹp.Quảng NgọcMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cao NgọcMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tri NgọcTừ Tri Ngọc. Xem Trướng Hùm.
Cùng vần "oc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.