rọc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "roc"
"rọc" là một từ
Động từ. Dùng lưỡi sắc rạch theo đường gấp cho đứt rời ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rọc"
rọc pháchCắt phách bài thi trước khi giao cho người chấm.rọc giấyĐồ dùng bằng gỗ, sừng, xương hay nhựa, để rọc sách báo.
Từ có "rọc" ở sau
ròng rọcDụng cụ kéo vật gồm bánh xe quay được xung quanh một trục, vành bánh xe có rãnh để đặt dây kéo.rẹo rọcNói trẻ con chằn chọc khó ngủ.ròng rọc képHệ thống gồm nhiều ròng rọc được ghép lại với nhau, cho phép dùng lực nhỏ để kéo vật rất nặng.
Cùng vần "oc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.