Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rọc giấy

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đồ dùng bằng gỗ, sừng, xương hay nhựa, để rọc sách báo.

Cấu tạo âm tiết

rọcâm đầu r · vần oc · thanh nặng
giấyâm đầu gi · vần ây · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rọc giấy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.