lọc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "loc"
"lọc" là một từ
Động từ. Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lọc"
lọc lừa(Cũ) . Chọn lựa quá cẩn thận, kĩ càng.lọc lõiCó nhiều kinh nghiệm về cuộc sống.lọc xọcTiếng xe chạy không êm.lọc cọcTiếng các vật nhỏ và rắn chạm vào nhau trong một túi, một hộp đựng.
Từ có "lọc" ở sau
nước lọcNước lã đã qua khâu lắng lọc và khử trùng để dùng trong sinh hoạt.sàng lọcLựa chọn kĩ để loại bỏ cái không đạt yêu cầu.chọn lọcLựa chọn tìm để lấy cái tốt, cái tinh chất trên cơ sở gạt bỏ nhiều cái cùng loại xấu kém, pha tạp.thanh lọcLoại bỏ ra những phần tử xấu để làm cho tổ chức được trong sạch.chọn lọc nhân tạoSự lựa chọn do con người tiến hành trong chăn nuôi và trồng trọt, chỉ giữ lại và cho phát triển những giống vật hoặc cây có đặc tính phù hợp với những yêu cầu nào đó của mình.lừa lọcChọn lọc và xếp đặt.qua lọcVi sinh vật rất nhỏ, có thể lọt qua lỗ mịn của các dụng cụ lọc.chọn lọc tự nhiênQuá trình đào thải chọn lọc trong điều kiện tự nhiên, khiến những giống sinh vật nào thích nghi được mới còn lại và phát triển.bột lọcTên gọi khác của bột năng tại miền Trung Việt Nam.bánh bột lọcMột loại bánh của Việt Nam, vỏ làm từ bột sắn, nhân bằng tôm hoặc thịt lợn, phổ biến ở các tỉnh Bắc Trung Bộ, đặc biệt là Huế.giấy lọcGiấy xốp, dùng để lọc.đầu lọcMột bộ phận được làm bằng chất liệu đặc biệt nằm ở phần đầu điếu thuốc lá có tác dụng lọc bớt chất độc hại khi hút.nhân giống chọn lọc.
Cùng vần "oc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.