thanh lọc

Động từ
Động từ
  1. Loại bỏ ra những phần tử xấu để làm cho tổ chức được trong sạch.
    • Thanh lọc cán bộ.

"thanh lọc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh purify

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang
lọcâm đầu l · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thanh lọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.