đầu lọc

Danh từ
Danh từ
  1. Một bộ phận được làm bằng chất liệu đặc biệt nằm ở phần đầu điếu thuốc lá có tác dụng lọc bớt chất độc hại khi hút.

Cấu tạo âm tiết

đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
lọcâm đầu l · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đầu lọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.