lọc

Động từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần oc

Phát âm (IPA): Hà Nội [lawk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [lawk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [lawk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó.
    • Lọc bột sắn đang ngâm.
    • Lọc cháo.
    • Thuốc lá có đầu lọc.
    • Lọc cua vừa giã.
  2. Tách riêng ra phần được yêu cầu.
    • Lọc thịt.
    • Lọc lấy giống tốt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 漉.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lọc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to filter
🇨🇳 Tiếng Trung 过滤 guò lǜ
🇹🇭 Tiếng Thái กรอง krawng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lọc"

sàng lọcLựa chọn kĩ để loại bỏ cái không đạt yêu cầu.nước lọcNước lã đã qua khâu lắng lọc và khử trùng để dùng trong sinh hoạt.lọc lừa(Cũ) . Chọn lựa quá cẩn thận, kĩ càng.chọn lọcLựa chọn tìm để lấy cái tốt, cái tinh chất trên cơ sở gạt bỏ nhiều cái cùng loại xấu kém, pha tạp.thanh lọcLoại bỏ ra những phần tử xấu để làm cho tổ chức được trong sạch.lọc xọcTiếng xe chạy không êm.lừa lọcChọn lọc và xếp đặt.lọc lõiCó nhiều kinh nghiệm về cuộc sống.chọn lọc nhân tạoSự lựa chọn do con người tiến hành trong chăn nuôi và trồng trọt, chỉ giữ lại và cho phát triển những giống vật hoặc cây có đặc tính phù hợp với những yêu cầu nào đó của mình.bột lọcTên gọi khác của bột năng tại miền Trung Việt Nam.giấy lọcGiấy xốp, dùng để lọc.đầu lọcMột bộ phận được làm bằng chất liệu đặc biệt nằm ở phần đầu điếu thuốc lá có tác dụng lọc bớt chất độc hại khi hút.qua lọcVi sinh vật rất nhỏ, có thể lọt qua lỗ mịn của các dụng cụ lọc.lọc cọcTiếng các vật nhỏ và rắn chạm vào nhau trong một túi, một hộp đựng.bánh bột lọcMột loại bánh của Việt Nam, vỏ làm từ bột sắn, nhân bằng tôm hoặc thịt lợn, phổ biến ở các tỉnh Bắc Trung Bộ, đặc biệt là Huế.chọn lọc tự nhiênQuá trình đào thải chọn lọc trong điều kiện tự nhiên, khiến những giống sinh vật nào thích nghi được mới còn lại và phát triển.nhân giống chọn lọc.

Cấu tạo âm tiết

lọcâm đầu l · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.