Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lọc lừa

Động từ
Động từ
  1. (Cũ) . Chọn lựa quá cẩn thận, kĩ càng.
    • Lọc lừa từng tí một.
  2. (Id.) . Như lừa lọc2.
    • Kẻ lọc lừa.

Cấu tạo âm tiết

lọcâm đầu l · vần oc · thanh nặng
lừaâm đầu l · vần ưa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lọc lừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.