Động từ
- (Cũ) . Chọn lựa quá cẩn thận, kĩ càng.
- Lọc lừa từng tí một.
- (Id.) . Như lừa lọc2.
- Kẻ lọc lừa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lọc lừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.