lộc
Phát âm (IPA): Hà Nội [ləwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [ləwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ləwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chồi non.
- Đâm chồi nẩy lộc.
- Đi hái lộc.
- Lương bổng của quan lại.
- Lương cao lộc hậu.
- Bổng lộc.
- Lợi lộc.
- Phúc lộc.
- Của có giá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín.
- Lộc trời.
- Lộc bất tận hưởng.
- Con hươu.
- Cưỡi lộc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lộc"
禄thiền, lộc, lục, thiện𦪇lộc漉lộc碌lựu, lộc, lục簏lộc麓lộc禒lộc趢lộc辘lộc𢈘lộc樚lộc榚lộc盝lộc, lục甪lộ, lộc, lục琭lộc, lục逯lộc, đệ, đãi, lục
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lộc" trong các thứ tiếng
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ลาภ lâap |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lộc"
Vĩnh LộcMột huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.bổng lộcNhư Bổng nghĩa l.Xuân LộcMột huyện T. Đồng Nai, Việt Nam.thọ ơn thọ lộc(đen) được ai giúp nhiệt tình.phúc lộcVận may và của cải.tài lộcCủa cải và lợi lộc do được trời hoặc đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm dân gian.An LộcMột thị trấn thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam, Việt Nam.Sơn LộcMột phường thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Thạnh LộcMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Thuận LộcMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.tuần lộc(Động vật) Hươu nuôi để kéo xe, sừng có nhiều nhánh, sống ở vùng cực.lộc ngộcTo lớn mà ngốc nghếch.bộn lộcMang nhiều thứ của trời hay các đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm xưa.lợi lộcSố tiền thu hoạch được.lộc cộcTiếng đồ gỗ hay tre chạm vào nhau hay chạm vào đất.Vĩnh Lộc AMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Vĩnh Lộc BMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Yên LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. ý Yên (Nam Định), h. Kim Sơn (Ninh Bình), Việt Nam.thất lộcChết (cũ) (nói những người có chức vị).Triệu LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tân LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Thới Bình (Cà Mau), thuộc huyện Thốt Nốt (Cần Thơ), thuộc huyện Can Lộc (Hà Tĩnh), thuộc huyện Tam Bình (Vĩnh Long), Việt Nam.Thành LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thanh LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thọ LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phúc Thọ (Hà Tây), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Quỳnh LộcMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Tùng LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Nhơn LộcMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Quang LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.rét lộcRét về tháng Hai âm lịch.Trung LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.lộc nhungSừng non của con hươu.Thượng LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.tước lộcChức vị và lương bổng của quan lại thời xưa.Thuần LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tiến LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.Vượng LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Tường LộcMột xã thuộc huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Ninh LộcMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Quảng LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Cầu LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.