Danh từ
- Mang nhiều thứ của trời hay các đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm xưa.
- Thánh ban bộn lộc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bộn lộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.