bộn lộc

Danh từ
Danh từ
  1. Mang nhiều thứ của trời hay các đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm xưa.
    • Thánh ban bộn lộc.

Cấu tạo âm tiết

bộnâm đầu b · vần ôn · thanh nặng
lộcâm đầu l · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bộn lộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.