禄
thiềnHán Việt
lộcHán Việt · Nôm
lụcHán Việt
thiệnHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7984
- Bộ thủ
- 示 số 113
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thiền — Hán Việt. Chữ cùng âm "thiền" · âm tiết thiền
- lộc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lộc" · âm tiết lộc
- lục — Hán Việt. Chữ cùng âm "lục" · âm tiết lục
- thiện — Hán Việt. Chữ cùng âm "thiện" · âm tiết thiện
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 禄 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
blessing, happiness, prosperity
Giản thể và phồn thể
Chữ 禄 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thiền"
Chữ khác cũng đọc là "lộc"
Chữ khác cũng đọc là "lục"
Chữ khác cũng đọc là "thiện"
Xem cả 31 chữ đọc là "thiện" →
Chữ cùng bộ 示
禮lễ礼lễ祝chúc禁cấm社xã福phúc視thị禍hoạ神thần票phiếu祖tổ禀bẩm示kì祚tộ祭tế祿lộc𥙪rưỡi禱đảo祥tường禦ngự祕bí祠từ视thị祈kỳ祀tự𥘑vạ祆hiên祘toán𥘶rẽ𥘷trẻ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 禄
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 禄 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 禄 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).