thiền
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "thiên"
Từ bắt đầu bằng "thiền"
thiền địnhTrạng thái tập trung sự chú ý vào một đối tượng duy nhất, không phân tâm để tâm thể an tĩnh từ đó quan sát và suy nghiệm chân lý một cách tỏ tường.thiền tràPhương pháp thực tập khi uống trà.Thiền ChỉNgưng bặt hết thảy ngoại cảnh và vọng niệm, chuyên chú vào một đối tượng duy nhất (Chỉ) - đồng thời, sinh khởi trí tuệ chân chính, để quán xét đối tượng duy nhất ấy (Quán) gọi là Chỉ quán, tức chỉ cho hai pháp Định và Tuệ. Còn gọi là Tịch chiếu, Minh tĩnh.thiền mônCửa chùa, nhà chùa.thiền giaNgười tu hành đạo Phật.Thiền QuánNgưng bặt hết thảy ngoại cảnh và vọng niệm, chuyên chú vào một đối tượng duy nhất (Chỉ) - đồng thời, sinh khởi trí tuệ chân chính, để quán xét đối tượng duy nhất ấy (Quán) gọi là Chỉ quán, tức chỉ cho hai pháp Định và Tuệ. Còn gọi là Tịch chiếu, Minh tĩnh.thiền sưVị sư cấp cao.
Từ có "thiền" ở sau
tọa thiềnToạ thiền.ngồi thiềnxem toạ thiềntham thiềnHọc theo, luyện theo phép thiền định.tiểu thiềnCũng như tiểu tăng, là người đi tu nhỏ mọn (Lời Kiều tự khiêm).
Cùng vần "iên", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.