Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tọa thiền

Động từ
Động từ
  1. Toạ thiền.
  2. Ngồi im lặng theo kiểu riêng, giữ cho thân và tâm không động, theo đạo Phật; ngồi thiền. Nơi toạ thiền thật yên tĩnh. Sư ông đang toạ thiền. Luyện tập dưỡng sinh theo kiểu toạ thiền.

"tọa thiền" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh zazen · to sit in meditation · Sitting Meditation
🇨🇳 Tiếng Trung 坐禪
🇯🇵 Tiếng Nhật 座禅 · ざぜん

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tọaâm đầu t · vần oa · thanh nặng
thiềnâm đầu th · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tọa thiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.