thiện

Âm tiết tiếng Việt · có trong 60 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
iênvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "thiên"

"thiện" là một từ

Tính từ. Tốt, lành, hợp với đạo đức. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thiện"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thiện"

thiện báo ác báoLàm điều lành hay điều ác đều có báo lại.thiện nguyệnHoạt động giúp đỡ người nghèo bằng cách tặng tiền hoặc quà cáp nhằm mục đích nhân đạo.thiện cảmTình cảm tốt, ưa thích đối với ai.thiện chíÝ định tốt khi làm gì.Thiện VănTức Dư Thiện Văn.thiện cănTính hiền hậu vốn có.thiện ýÝ định tốt lành trong quan hệ với người khác.thiện nhânNgười lương thiện.thiện chiếnChiến đấu giỏi.thiện nghệ(Kng.) . Giỏi nghề, lành nghề.thiện hạnh(Phật giáo) Những điều hợp với chân lý hiện tại trong cuộc sống.Thiện LongMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.thiện tiệnTự ý làm không hỏi ai.Thiện HoàMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.thiện chínhChính trị tốt, chính sách tốt.Thiện KếMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Bình Xuyên (Vĩnh Phúc), Việt Nam.thiện sựViệc lành, việc tốt.Thiện TríMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Thiện PhiếnMột xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.thiện ácĐiều hay và điều dở, điều lành và điều dữ.Thiện HưngMột xã thuộc huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.thiện nam tín nữTín đồ Phật giáo nói chung.Thiện MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỹ Tú (Sóc Trăng), h. Trà ôn (Vĩnh Long), Việt Nam.Thiện TânMột xã thuộc huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.thiện tai(Phật giáo) Ca ngợi việc thiện.Thiện ThuậtMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Thiện KyMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.thiện tâmLòng từ thiện, lòng lành.thiện xạNgười bắn giỏi.Thiện TrungMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.

Từ có "thiện" ở sau

cải thiệnLàm cho tốt hơn.thân thiệnCó tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau.hoàn thiệnTrọn vẹn, đầy đủ và tốt lành.từ thiệnCó lòng thích làm điều thiện.đa đa ích thiệnTỏ ý lạc quan, càng nhiều càng tốt.tận thiện tận mỹHết sức tốt, hết sức đẹp.lương thiệnTốt lành, không vi phạm đạo đức, pháp luật.phục thiệnChịu theo điều hay lẽ phải và biết tránh điều dở.hướng thiệnHướng đến điều thiện.toàn thiệnTốt hoàn toàn.chầu thiệnVua vời ai dùng cơm chung.Vạn ThiệnMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Chương ThiệnTỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1961 đến 1977, tương ứng Nam phần thành phố Cần Thơ ngày nay.Tân ThiệnMột xã thuộc huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.khuyến thiệnKhuyên làm điều lành (cũ).Quỳnh ThiệnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Chí ThiệnMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.ban thiệnVua ban cơm cho ai.Xuân ThiệnMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Tích ThiệnMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Thuần ThiệnMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.hội thiệnTổ chức làm việc nghĩa như nuôi người nghèo ốm và chôn cất người chết dưới thời phong kiến và Pháp thuộc.Quang ThiệnMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.ngự thiệnVua dùng cơm.Tịnh ThiệnMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.ngụy thiệnĐóng giải lường người lương thiện.Trung ThiệnMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.hợp thiện(Hội) Tổ chức trong xã hội cũ lập ra để làm những việc từ thiện như nuôi dưỡng người già, chôn cất người nghèo.Quới ThiệnMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.

Cùng vần "iên", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.