thiện

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰiən˧˨ʔ] · Huế [tʰiəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰiəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Tốt, lành, hợp với đạo đức.
    • Điều thiện.
    • Việc thiện.

Câu ví dụ thêm

  • Người Mỹ rất thân thiện và dễ gần.Americans are friendly and approachable.
  • Thiện giả thiện báo, ác giả ác báo.What goes around, comes around.
  • Anh ấy đang cải thiện từng chút một.He is improving little by little.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thiện"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thiện" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh good (virtue)
🇯🇵 Tiếng Nhật 善 ぜん
🇹🇭 Tiếng Thái กุศล kù-sǒn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thiện"

cải thiệnLàm cho tốt hơn.thân thiệnCó tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau.hoàn thiệnTrọn vẹn, đầy đủ và tốt lành.từ thiệnCó lòng thích làm điều thiện.đa đa ích thiệnTỏ ý lạc quan, càng nhiều càng tốt.thiện báo ác báoLàm điều lành hay điều ác đều có báo lại.tận thiện tận mỹHết sức tốt, hết sức đẹp.thiện nguyệnHoạt động giúp đỡ người nghèo bằng cách tặng tiền hoặc quà cáp nhằm mục đích nhân đạo.lương thiệnTốt lành, không vi phạm đạo đức, pháp luật.thiện cảmTình cảm tốt, ưa thích đối với ai.thiện chíÝ định tốt khi làm gì.thánh thiệnTrong sáng, nhân từ và cao thượng.Thiện VănTức Dư Thiện Văn.hướng thiệnHướng đến điều thiện.thiện cănTính hiền hậu vốn có.thiện nhânNgười lương thiện.phục thiệnChịu theo điều hay lẽ phải và biết tránh điều dở.thiện chiếnChiến đấu giỏi.thiện ýÝ định tốt lành trong quan hệ với người khác.thiện nghệ(Kng.) . Giỏi nghề, lành nghề.toàn thiệnTốt hoàn toàn.Thiện ThuậtMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Chương ThiệnTỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1961 đến 1977, tương ứng Nam phần thành phố Cần Thơ ngày nay.Thiện KyMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.hội thiệnTổ chức làm việc nghĩa như nuôi người nghèo ốm và chôn cất người chết dưới thời phong kiến và Pháp thuộc.Xuân ThiệnMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Quỳnh ThiệnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Tích ThiệnMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Chí ThiệnMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.thiện tai(Phật giáo) Ca ngợi việc thiện.Thuần ThiệnMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thiện KếMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Bình Xuyên (Vĩnh Phúc), Việt Nam.ban thiệnVua ban cơm cho ai.Thiện TrungMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.thiện xạNgười bắn giỏi.Thiện LongMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.hợp thiện(Hội) Tổ chức trong xã hội cũ lập ra để làm những việc từ thiện như nuôi dưỡng người già, chôn cất người nghèo.Thiện HoàMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.thiện tiệnTự ý làm không hỏi ai.Tịnh ThiệnMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

thiệnâm đầu th · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thiện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.