tận thiện tận mỹ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hết sức tốt, hết sức đẹp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 尽善尽美

"tận thiện tận mỹ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 尽善尽美
🇯🇵 Tiếng Nhật 善美を尽くす

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tậnâm đầu t · vần ân · thanh nặng
thiệnâm đầu th · vần iên · thanh nặng
tậnâm đầu t · vần ân · thanh nặng
mỹâm đầu m · vần y · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "tận thiện tận mỹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.