tận
Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tân"
"tận" là một từ
Giới từ. Ở giới hạn cuối cùng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tận"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tận"
tận hưởngHưởng cho bằng hết, thường là cảm giác sung sướng có được.tận dụngSử dụng đến hết mọi khả năng có được, không bỏ phí.tận tâmBằng tất cả tấm lòng; hết lòng.tận thiện tận mỹHết sức tốt, hết sức đẹp.tận tìnhVới tất cả tình nghĩa.tận tụyTỏ ra hết lòng hết sức với trách nhiệm, không nề gian khổ, không ngại hi sinh.tận cùngChỗ cuối.tận thuThu cho bằng hết, không để chừa lại hoặc bỏ sót thứ gì.tận trungHết lòng trung.tận sốNói vận mệnh đã hết, đã đến ngày chết.tận diệtTiêu diệt sạch sẽ cho bằng hết.tận lựcHết sức.tận tayTrực tiếp đến tay, không qua trung gian.tận từHết lời.tận thế(Ngày) Tận cùng của thế giới, theo quan niệm của một số tôn giáo.tận phápHết phép nghĩa là dùng hết phép công mà trị tội, không nhân nhượng.tận hiếuNói con cái làm hết phận sự đối với cha mẹ.
Từ có "tận" ở sau
vô tậnKhông bao giờ hết.tận thiện tận mỹHết sức tốt, hết sức đẹp.bất tậnNhiều đến mức như không bao giờ hết.khổ tận cam laiHết khổ đến sướng.cùng tận(Xem từ nguyên 1) Đến mức cuối.tường tậnRõ ràng, thấu đáo đến từng chi tiết.táng tận lương tâmMất hết lương tâm.cúc cung tận tụyDốc hết lòng hết sức làm tròn bổn phận.
Cùng vần "ân", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.