hận
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hân"
"hận" là một từ
Danh từ. Lòng căm giận, oán hờn sâu sắc đối với kẻ đã làm hại mình. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hận"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hận"
Từ có "hận" ở sau
hối hận(xem từ nguyên 1) Cảm thấy đau khổ, tự trách mình đã lầm lỗi.oán hậnCăm thù và tức giận.cừu hậnCăm thù và oán giận.thù hận.căm hậnXem căm thùtuyết hậnRửa sạch mối giận lớn (cũ).sân hậnTức giận.lửa hậnCơn thù ghét dữ dội.nuốt hậnNén nỗi oán thù.trường hận caBài thơ dài nói lên nỗi uất hận.
Cùng vần "ân", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.