rận

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ânvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "rân"

"rận" là một từ

Danh từ. Loài bọ kí sinh hút máu người, sống trong các nếp quần áo người ở bẩn. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "rận" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.