trận
Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "trân"
"trận" là một từ
Danh từ. Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trận"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trận"
trận đấuCuộc thi, tỉ thí.trận phápCách đánh trận.trận tuyếnĐường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến.trận đánhXem trận đấutrận vongChết trận.trận thếHình thế của mặt trận.trận bãoXem bãotrận địa chiếnHình thái chiến tranh giữa hai lực lượng dàn ra thành thế trận.trận trậnTừng đợt dập dồn.trận mạcViệc đánh nhau bằng vũ khí, nói chung.trận mưa nhuầnMưa lớn, xóa sạch bùn.trận nhànĐàn chim nhạn.
Từ có "trận" ở sau
mặt trậnNơi diễn ra các cuộc chiến đấu, trong mối quan hệ với các nơi khác.tử trậnChết trong lúc đánh nhau ngoài mặt trận.đường đường chi trậnKhông công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.ma trận(Toán học) Bảng các số (hoặc các vật thể toán học) viết thành các hàng và các cột.thắng trậnĐạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa.bại trậnThua trận nói chung.chiến trậnCuộc giao chiến giữa hai quân đội đối địch.phá trậnĐánh vỡ trận thế của địch.thất trận(Cũ, ít dùng) Thua trận.thế trậnCách bố trí lực lượng trong một trận đánh.xả trậnXem xả laiBát trận tân phươngSách thuốc do danh y Trương Giới Tân đời Minh soạn.trận trậnTừng đợt dập dồn.tập trậnNói quân đội luyện tập bằng trận giả.Tân phương bát trậnSách thuốc do danh y Trương Giới Tân đời Minh soạn, ngoài ra ông còn soạn bộ "Cổ phương bát trận.
Cùng vần "ân", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.