trận

Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ânvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "trân"

"trận" là một từ

Danh từ. Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trận"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trận"

Từ có "trận" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.