phận
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "phân"
"phận" là một từ
Danh từ. Cương vị, địa vị. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phận"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phận"
Từ có "phận" ở sau
bộ phậnPhần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể.số phậnSự định đoạt cuộc đời của một người được hưởng hạnh phúc hay chịu đau khổ, sống lâu hay chết sớm... do một sức thiêng liêng nào đó, theo thuyết duy tâm.bổn phậnPhần mình phải gánh vác, lo liệu, theo đạo lí.an phậnBằng lòng, chấp nhận với thân phận, với hoàn cảnh, cuộc sống đang có, không mong gì hơn.thân phậnĐịa vị xã hội thấp hèn và cảnh ngộ không may của bản thân mỗi người như đã bị định trước.chức phậnBổn phận phải làm tròn theo chức vụ của mình.bạc phậnCó số phận mỏng manh.yên phậnBằng lòng với thân phận, với những gì mình có (tuy không phải là nhiều, là tốt), không đòi hỏi gì hơn.duyên phậnSố phận về tình duyên đã được định từ trước.hải phậnVùng biển thuộc phạm vi chủ quyền một nước.căm phậnCăm giận và phẫn nộ trước điều tàn ác, ngang ngược.trách phậnTự mình trách số phận của mình bị đen rủi.tủi phậnCảm thấy buồn vì số phận.an phận thủ thườngGiữ đúng phận mình, không làm điều gì vượt quá, không đòi hỏi gì hơn.hồng nhan bạc phận(ng1).phúc phậnPhần phúc được hưởng, theo quan niệm cũ.thủ phậnYên với phận mình, không thắc mắc đòi hỏi.thủy phậnPhần sông hay hồ là biên giới tự nhiên thuộc chủ quyền một nước.không phậnVùng trời được xác định ranh giới chủ quyền của một nước.giáo phậnđơn vị lãnh thổ gồm nhiều giáo xứ hay giáo họ dưới quyền cai quản của một giám mục.thân phận ngoại giaoĐặc quyền của cán bộ ngoại giao ở nước ngoài.
Cùng vần "ân", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.