bận
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "bân"
"bận" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Phen, lần, lượt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bận"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bận"
bận tâmPhải để tâm lo lắng, suy nghĩ đến.bận rộnXem bậnbận bịuBận việc (nói khái quát).bận lòngĐể tâm lo lắng, suy nghĩ, không thể yên lòng.
Từ có "bận" ở sau
ăn bận.quá tam ba bậnĐã đến lần thứ ba mà vẫn hỏng, vẫn không được thì thôi, coi như không bao giờ đạt được.
Cùng vần "ân", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.