cận
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "cân"
"cận" là một từ
Tính từ. Gần, trái với viễn (xa). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cận"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cận"
cận cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li gần (thường lấy hình người khoảng từ ngực trở lên); đối lập với viễn cảnh.cận chiếnĐánh gần, đánh áp sát.cận đạiThời đại lịch sử, sau thời trung đại, trước thời hiện đại.cận thịBệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở gần, không nhìn rõ được những vật ở xa.cận vệLính hầu ở bên cạnh vua chúa.cận thầnBề tôi thường ở bên cạnh vua chúa và được vua chúa tin dùng.cận dụngThiết yếu, cần đến hàng ngày.cận thànhCó khoảng cách gần sát với khung thành.
Từ có "cận" ở sau
tiếp cậnỞ gần, ở liền kề.kế cậnỞ gần ngay bên cạnh.lân cận(Nơi) Ở gần, ở bên cạnh.kính cậnKính đeo để chữa tật cận thị.thiển cậnNông cạn, chỉ nhìn thấy việc gần.tháng cận điểm(Thiền) .phụ cậnGiáp gần chung quanh.thân cậnGần gũi và có cảm tình.hầu cận(Dùng phụ sau d.) . Theo hầu bên cạnh người có chức vị, thường được coi là người thân tín.tiệm cận(Toán học) . Nói hai đường không ngừng đi sát lại gần nhau nhưng không bao giờ gặp nhau.
Cùng vần "ân", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.