cần
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "cân"
"cần" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ, Phó từ. (Thực vật học) Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cần"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cần"
cần câuCần nhỏ và dài có buộc dây để câu cá.cần cùChăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên.cần kiệm liêm chínhSiêng năng, tiết kiệm trong trắng và ngay thẳng.cần cẩuMáy có cần dài để nâng, hạ, hoặc di chuyển vật nặng.cần mẫnSiêng năng và lanh lợi.cần vụNhân viên giúp những việc vặt trong sinh hoạt của một cán bộ trung cao cấp.cần yếuCần thiết và quan trọng.cần laocần cù trong lao động, không ngại gian khổ.cần vọtCần dài làm bằng thân cây tre, được lắp cố định vào một trụ chắc, đầu gốc có buộc vật nặng làm cho đầu ngọn nhẹ hơn để có thể nâng lên cao một cách dễ dàng, dùng để kéo vật nặng từ dưới sâu lên.cần kípPhải làm ngay; Phải thực hiện gấp.Cần KiệmMột xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.cần trụcxem cần cẩuCần ThạnhMột xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Cần ĐăngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.cần xéĐồ đựng bằng mây tre, giống như cái giành to, miệng rộng, đáy sâu, có quai, thường dùng để đựng hàng hoá chuyên chở.
Từ có "cần" ở sau
ân cần(xem từ nguyên 1) Niềm nở và chu đáo.điều kiện cầnĐiều kiện mà nếu nó không được thực hiện thì điều khẳng định đã cho chắc chắn là không đúng.hậu cầnhoạt động bảo đảm vật chất, kỹ thuật, y tế, quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang.cóc cầncách nói thô tục diễn tả không cần một cái gì đótinh cầnSiêng năng, chuyên cần, làm việc liên tục không nghỉ ngơi.rau cầnLoài rau lá xẻ hình lông chim, trồng ở ruộng thấp, ăn có mùi hơi hắc.
Cùng vần "ân", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.