cần

Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ânvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "cân"

"cần" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ, Phó từ. (Thực vật học) Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cần"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cần"

Từ có "cần" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.