cần kiệm liêm chính

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Siêng năng, tiết kiệm trong trắng và ngay thẳng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 勤儉廉正.

"cần kiệm liêm chính" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 勤儉廉正
🇯🇵 Tiếng Nhật 勤倹尚武

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cầnâm đầu c · vần ân · thanh huyền
kiệmâm đầu k · vần iêm · thanh nặng
liêmâm đầu l · vần iêm · thanh ngang
chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cần kiệm liêm chính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.